akamaiedge.net
Địa chỉ IP
—
DNS quản lý bởi
Akamai
Email
Đã cấu hình
Bản ghi
17
Tên miền akamaiedge.net phản hồi tại địa chỉ IP —. DNS của tên miền do Akamai quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của akamaiedge.net đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx0b-00190b01.pphosted.com. Ngoài ra còn có 1 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
MX Bản ghi MX
- 100 mx0b-00190b01.pphosted.com 600s
- 100 mx0a-00190b01.pphosted.com 600s
NS Bản ghi NS
- lar2.akamaiedge.net 20527s
- ns6-194.akamaiedge.net 20527s
- a6-192.akamaiedge.net 20527s
- la1.akamaiedge.net 20527s
- a28-192.akamaiedge.net 20527s
- a11-192.akamaiedge.net 20527s
- ns5-194.akamaiedge.net 20527s
- ns3-194.akamaiedge.net 20527s
- a13-192.akamaiedge.net 20527s
- a12-192.akamaiedge.net 20527s
- la3.akamaiedge.net 20527s
- a1-192.akamaiedge.net 20527s
- ns7-194.akamaiedge.net 20527s
TXT Bản ghi TXT
- Thisisnotthenameserveryouarelookingfor. 21600s
SOA Bản ghi SOA
- internal.akamaiedge.net 21600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 40 phút trước.