☰

agkn.com

Địa chỉ IP —
DNS quản lý bởi UltraDNS
Email Chưa cấu hình
Bản ghi 19

Tên miền agkn.com phản hồi tại địa chỉ IP —. DNS của tên miền do UltraDNS quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Tên miền này không khai báo máy chủ email, nên không thể nhận thư dưới tên của chính nó. Ngoài ra còn có 12 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • _ossy5gf7yg8rvdisfvpt67fcj5y96jj 300s
  • _8yir8jxqmgc6qxhmh9e35vvmnipvkmv 300s
  • gfksd32sk5c6v6hhsfz9p8h2qh7qlgwg 300s
  • _spzy7agd1ajej8iwsomu7fbwlkrdq3h 300s
  • crv5y78hjyt13xwwpq8pn184nh7c7t1l 300s
  • _z7tqhu5129imts47w6pr7lg5w0sky1m 300s
  • _fkk3uti3khtmpsn2efqhu7krlgkqphf 300s
  • _v38ocu8xaqjkbvluay7livwjgh3u8rr 300s
  • _uc4w56111wzazvhcuukohf0mufqpyrm 300s
  • ysf748g8sjhbc0slyg4mt40gvy8ym7ql 300s
  • _qe6chbqtm7g9hen4n2lum280ntqqifo 300s
  • v=spf1 -all 300s

SOA Bản ghi SOA

  • pdns196.ultradns.com 3600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 4 giờ trước.