VI
☰

af.mil

Địa chỉ IP —
Email Chưa cấu hình
Bản ghi 16

Tên miền af.mil phản hồi tại địa chỉ IP —. Tên miền này không khai báo máy chủ email, nên không thể nhận thư dưới tên của chính nó. Ngoài ra còn có 9 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • _rpv0d1ie0issfw0dc58uydyuk8zq6jg 264s
  • _910b8dc8s9jgdz1dxqjaei6fskb2lyf 264s
  • tqjuins0baoi1g7o9pbek5voct 264s
  • v=spf1 mx include:_spf.eemsg.mail.mil -all 264s
  • _8lvyc5mip5t1ttm1a5qdllna29xwaei 264s
  • identrust_validation=P6GYbtErWX9t6c1VhUx0yfEWeypJGSZqTq8OCGsw8Ouw 264s
  • smartsheet-gov-site-validation=zf9qEwM_dzagq7JhTmddVhaBJOdurnTZ 264s
  • _yy7yb8ltldoyj1yz734yq117ax3399d 264s
  • google-site-verification=-p8dPDWcbHi_CLgyC9FgmvHgerc1tah_HIFIsKvqN-k 264s

SOA Bản ghi SOA

  • gunter-ns2.afnoc.af.mil 3073s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 18 giờ trước.