☰

aeroflot.ru

Địa chỉ IP 195.209.66.33
Email Đã cấu hình
Bản ghi 18

Tên miền aeroflot.ru phản hồi tại địa chỉ IP 195.209.66.33. Email của aeroflot.ru đi qua 4 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx1.cs.aeroflot.ru. Ngoài ra còn có 10 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • tci-dcv=163c0772c7acd27419a7b920c8d53613d9bb2b86079f9edf5d9c3051c5b1b786 296s
  • spf2.0/pra include:spf.sendsay.ru include:spf.postbox.yandexcloud.net ip4:185.69.83.10 ip4:185.69.80.10 ip4:185.69.80.20 ip4:185.69.81.10 ip4:185.69.81.20 ip4:185.22.60.2 ip4:5.8.180.34 ip4:91.216.102.11 ip4:5.200.57.130 ip4:92.53.70.116 ip4:91.234.188.98 ip4:91.234.188.146 ip4:84.201.190.197 ip4:151.193.224.244 ip4:151.193.224.245 ip4:151.193.65.92 ip4:151.193.65.93 ip4:151.193.220.18 ip4:151.193.220.20 ip4:217.174.108.28 ip4:80.92.37.63 ip4:80.92.37.64 ip4:80.92.39.188 ip4:80.92.39.189 a:relay01.rbsgate.com a:relay02.rbsgate.com +mx -all 296s
  • mailru-verification: eb98e59995cb4c02 296s
  • ngenix-verification=74ecac09ba1f03ab5dfea6fb32e72c18 296s
  • google-site-verification=p8SvqvSuw887vx4Z_cpxSeFN1LJ68IXOFJyJnaQmcpc 296s
  • ca3-f2bbba5b43ae45328abc29931f1cb07e 296s
  • yandex-verification: 5ecffa2e9a312726 296s
  • 419cd428-47cf-4824-9274-bcbd7ec91f7a 296s
  • v=spf1 include:spf.sendsay.ru include:spf.postbox.yandexcloud.net ip4:185.69.83.10 ip4:185.69.80.10 ip4:185.69.80.20 ip4:185.69.81.10 ip4:185.69.81.20 ip4:185.22.60.2 ip4:5.8.180.34 ip4:91.216.102.11 ip4:5.200.57.130 ip4:92.53.70.116 ip4:91.234.188.98 ip4:91.234.188.146 ip4:84.201.190.197 ip4:151.193.224.244 ip4:151.193.224.245 ip4:151.193.65.92 ip4:151.193.65.93 ip4:151.193.220.18 ip4:151.193.220.20 ip4:217.174.108.28 ip4:80.92.37.63 ip4:80.92.37.64 ip4:80.92.39.188 ip4:80.92.39.189 a:relay01.rbsgate.com a:relay02.rbsgate.com +mx -all 296s
  • CryptoPrO1wdqwdhtgsRFGHuy7JHGNAFhjdtghrfaeroflot.ru 296s

SOA Bản ghi SOA

  • ns1.ngenix-dns.ru 300s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 9 giờ trước.