adobe.net
Tên miền adobe.net phản hồi tại địa chỉ IP 185.34.190.18. Tên miền này không khai báo máy chủ email, nên không thể nhận thư dưới tên của chính nó. Ngoài ra còn có 9 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 185.34.190.18 21600s
NS Bản ghi NS
- ns102.adobe.net 1888s
- ns101.adobe.net 1888s
TXT Bản ghi TXT
- prcv8vp1t69z5l0jq2cd5w9v40ntbt1p 10800s
- _cm8vm6gtoz50xn2znsv12dso2529865 10800s
- lfzgpk0856f4d4x5ts4yrcw38xfl7czg 10800s
- v=spf1 include:amazonses.com ~all 10800s
- 7m4pzvxcc8qyq92lb0s867krrmps7qpy 10800s
- _vjhnbgb9j3rnoyfb1ibzkfc2mnveh5d 10800s
- google-site-verification=AiztiQ0QQXRD242tEYTyUuTGq-iIZcfmu_iwRIGJc8k 10800s
- n3mz70jr4shtr52nczshtjw4ynxjms1k 10800s
- d614156c7823471ba00f21538368f4f5 10800s
SOA Bản ghi SOA
- ns101.adobe.net 10800s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 3 giờ trước.