VI
☰

adminml.com

Địa chỉ IP —
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Chưa cấu hình
Bản ghi 15

Tên miền adminml.com phản hồi tại địa chỉ IP —. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Tên miền này không khai báo máy chủ email, nên không thể nhận thư dưới tên của chính nó. Ngoài ra còn có 10 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=UM1Jx91hoijT2MQE17UO8dHNSyL1bnblH8fgJvo7hX8 1800s
  • g03fw61xdd74jqjbwvmmfckbnx8mnp 1800s
  • t6yg9lgmd0x16gzghngbyj4x0d5hlk4r 1800s
  • znh0gg7jymh229bppgckmsrwljzwtyvc 1800s
  • g03fw61xdd74jqjbwvmmfckbnx8mnprq 1800s
  • z7tkmw1lv1sy89xxkvhcts5x5h8djf49 1800s
  • _sav750u8ik9nqqk6cco8hun4jajnhy0.dcv.digicert.com 1800s
  • dglb3c4z0ppj96jzsvg2j2jtshtf01rm 1800s
  • 8ymt52skqgt4ysk3w5dq64s36hw307nv 1800s
  • 5ca16eb431cc4aae905941ddf2892396 1800s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-1065.awsdns-05.org 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 18 giờ trước.