adition.com
Tên miền adition.com phản hồi tại địa chỉ IP 212.88.144.39. Email của adition.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là adition-com.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 5 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 212.88.144.39 20955s
MX Bản ghi MX
NS Bản ghi NS
- ns4.dnsimple-edge.org 3256s
- ns2.dnsimple-edge.net 3256s
- ns1.dnsimple.com 3256s
- ns3.dnsimple.com 3256s
TXT Bản ghi TXT
- adobe-idp-site-verification=8ff787ae78d3b79fde4be99ec4e5da6b32a3a8fe7261b3a310208145f96925b8 21600s
- MS=ms13462088 21600s
- atlassian-domain-verification=6DbsNlhsoFUmceUcqcG3X80GtAHbif54mWEtGZqF/7X1glC0Vx9/AwwrMSII+X0m 21600s
- v=spf1 a:mailgw01.adition.com ip4:40.92.0.0/15 ip4:40.107.0.0/16 ip4:52.100.0.0/14 ip4:104.47.0.0/17 include:spf.protection.outlook.com ~all 21600s
- google-site-verification=wPAi2Gg8WEbXYj4FyU3VOkN-KTH9NMCpoePb9RfJh5c 21600s
SOA Bản ghi SOA
- ns1.dnsimple.com 3600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 6 giờ trước.