action1.com
Tên miền action1.com phản hồi tại địa chỉ IP 172.66.43.158. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của action1.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là action1-com.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 6 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 172.66.43.158 300s
MX Bản ghi MX
NS Bản ghi NS
- ns-1219.awsdns-24.org 20218s
- ns-552.awsdns-05.net 20218s
- ns-468.awsdns-58.com 20218s
- ns-1684.awsdns-18.co.uk 20218s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 ip4:18.208.96.179 ip4:35.170.160.109 include:_spf.salesforce.com include:spf.protection.outlook.com include:amazonses.com include:22046893.spf02.hubspotemail.net include:calendar-server.bounces.google.com ~all 279s
- google-site-verification=GkppRWF_rTPOCD07AERGn7M14XH3TLeuLtyWO7hAdPc 279s
- cloudflare_dashboard_sso=944ed756b46b24a8bdf3289789f13fe7 279s
- yahoo-verification-key=L2XAF/Yw9lyqzKhtAQyUfvU4ExndbNqUkqFOKl/r7zo= 279s
- google-site-verification=K5FIJrKFhVFRu8fxMNe_mFqes4r5qLgNWpQAxt4J3V0 279s
- MS=ms98176239 279s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1684.awsdns-18.co.uk 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 2 giờ trước.