aap.org
Tên miền aap.org phản hồi tại địa chỉ IP 184.154.38.11. Email của aap.org đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aap-org.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 7 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 184.154.38.11 3596s
MX Bản ghi MX
- 10 aap-org.mail.protection.outlook.com 1169s
NS Bản ghi NS
- ns2.p201.dns.oraclecloud.net 21600s
- ns4.p201.dns.oraclecloud.net 21600s
- ns3.p201.dns.oraclecloud.net 21600s
- ns1.p201.dns.oraclecloud.net 21600s
TXT Bản ghi TXT
- logmein-verification-code=fe1ab6a2-527d-41c5-9efe-91b3ac05b7ac 3600s
- cisco-ci-domain-verification=2b9fe75478033f850993726fa434ddc82f0f6a6943154064bde11625ad858d4b 3600s
- v=spf1 redirect=aap.org.hosted.spf-report.com 3600s
- google-site-verification=2w1SOGPr7TGczYyisCoa9u7PKTzIp7Yw9sYPwblC5qc 3600s
- apple-domain-verification=Pr2oTWnmXsV7KuZb 3600s
- MS=ms94795231 3600s
- uZtXx+aHLju05wkhYJolAMpy4EQ8TTAB30kuIXXDGuvxznW2Yl8op1X0+wezSl/higK82i0slg15V8DXJDLRMQ== 3600s
SOA Bản ghi SOA
- ns1.p201.dns.oraclecloud.net 300s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 9 giờ trước.