aade.gr
Tên miền aade.gr phản hồi tại địa chỉ IP 62.38.6.90. Email của aade.gr đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aade-gr.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 5 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 62.38.6.90 1800s
- 212.205.77.210 1800s
- 62.38.6.112 1800s
- 62.38.6.99 1800s
- 212.205.77.225 1800s
MX Bản ghi MX
NS Bản ghi NS
- ns2.otenet.gr 1800s
- ns1.otenet.gr 1800s
TXT Bản ghi TXT
- MS=ms95501806 1800s
- v=spf1 include:spf.protection.outlook.com ip4:84.205.246.220 ip4:84.205.246.219 ip4:84.205.195.141 ip4:84.205.195.154 ip4:84.205.195.182 ip4:84.205.195.183 -all 1800s
- _globalsign-domain-verification=_RUB4r1f4ap-c_AHEo4NxmYx7TVP3Rj0-73S1oZvuh 1800s
- cisco-ci-domain-verification=54d591ec33bc1df296f6e833b0c64311be418bfad28578caaf86815b629f6e89 1800s
- google-site-verification=bkSB7AjagfnYUw02vZaN9pAlTPEr7OLgEC8axaYUN-c 1800s
SOA Bản ghi SOA
- ns1.otenet.gr 1800s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 3 giờ trước.