aa.com.tr
Tên miền aa.com.tr phản hồi tại địa chỉ IP 82.222.84.251. Email của aa.com.tr đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là posta.aa.com.tr. Ngoài ra còn có 5 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 82.222.84.251 60s
MX Bản ghi MX
- 10 posta.aa.com.tr 300s
NS Bản ghi NS
- ns5.anadoluajansi.net 300s
- ns2.anadoluajansi.net 300s
- ns6.anadoluajansi.net 300s
- ns7.anadoluajansi.net 300s
- ns4.anadoluajansi.net 300s
- ns1.anadoluajansi.net 300s
- ns3.anadoluajansi.net 300s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=kFRbnSmWNzckmMLQc_Y7o5ng55_32wVrR01M3_DM5xE 300s
- MS=1EA21E3BDBD92BB3E9E2524B7DC2CEA561330D54 360s
- google-site-verification=htdbD82dZlkOE493sk_MjTWms0Rz_Z4w4DmIt355RNI 300s
- v=spf1 ip4:82.222.84.170 include:spf1.setrow.com ~all 300s
- google-site-verification=ehRwLhBNhEfdnuUuQD6qU5qa1w10nEHFdWHLf8bXXTE 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns1.anadoluajansi.net 300s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 6 giờ trước.