a2z.com
Địa chỉ IP
—
DNS quản lý bởi
Amazon Route 53
Email
Đã cấu hình
Bản ghi
12
Tên miền a2z.com phản hồi tại địa chỉ IP —. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của a2z.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là amazon-smtp.amazon.com. Ngoài ra còn có 6 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
MX Bản ghi MX
- 10 amazon-smtp.amazon.com 900s
NS Bản ghi NS
- ns-767.awsdns-31.net 6762s
- ns-1791.awsdns-31.co.uk 6762s
- ns-255.awsdns-31.com 6762s
- ns-1279.awsdns-31.org 6762s
TXT Bản ghi TXT
- TS1760027 900s
- spf2.0/pra include:amazon.com -all 900s
- v=spf1 include:amazon.com -all 900s
- atlassian-domain-verification=ZT4AapXgobCpXIWoNcd7gtMjZyOUdr4EDFMnFUWrqqqgdaQVbDvoGpRaIwj/tgPH 900s
- adobe-idp-site-verification=b6bcd3e5aaffc63607c8bf75744d9a0d1febc50dd7f389428e2ae476c9ba8814 900s
- bluebeam-verification=o7ephw7qhovex0wxlrk0bzz0ldfkqf 900s
SOA Bản ghi SOA
- dns-external-route53.us-east-1.amazonaws.com 7200s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 5 giờ trước.