a2hosting.com
Tên miền a2hosting.com phản hồi tại địa chỉ IP 172.67.70.78. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của a2hosting.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 11 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 172.67.70.78 300s
- 104.26.12.171 300s
- 104.26.13.171 300s
AAAA Bản ghi AAAA
- 2606:4700:20::681a:dab 300s
- 2606:4700:20::ac43:464e 300s
- 2606:4700:20::681a:cab 300s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 3409s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 3409s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 3409s
- 10 alt3.aspmx.l.google.com 3409s
- 10 alt4.aspmx.l.google.com 3409s
NS Bản ghi NS
- cass.ns.cloudflare.com 21600s
- wesley.ns.cloudflare.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=RYwJ_lS5Wkx_L3FcK2qrEBSIR24SVgfs-qbyjBVswlI 3600s
- atlassian-domain-verification=aLliOu07b1AjnNqhqI0MnBEfFM0BaJhaOWN1dUMq97vXWq83mFDuiQa5hFm5FYF/ 3600s
- 05tbzzpd7bbyql0xfr4yrpm9x33rzxy4 3600s
- google-site-verification=_6yjqb_XWxCbz9bVVUdnIvdx9O7YzcANJuQeu4HQDno 3600s
- have-i-been-pwned-verification=1069d6e7580f04b1729b75645d513efb 3600s
- v=spf1 ip4:216.119.143.0/26 ip4:104.160.77.126 ip4:68.66.209.0/26 ip4:68.66.238.15 ip4:68.66.239.248/29 ip4:68.66.195.96/29 include:sendgrid.net <include:_spf.google.com include:relay.mailchannels.net include:_spf.getresponse.com include:_spf.atlassian.net include:_spf.postaffiliatepro.com ~all 3600s
- allow-multimaster 3600s
- google-site-verification=9fFQw3TjPnm4vz6ZO0KmYe6GbaV5yPMGC6skpaToAhI 3600s
- MS=04DF0FB14D0BB567878B6F87FB03C3E47EBF8F02 3600s
- linkedin-site-verification=ac1b71c5-e221-4f58-a5e3-87c7595e12e4 3600s
- 1password-site-verification=J4BWE3EOHFABZDC5UOTY3IVUBQ 3600s
SOA Bản ghi SOA
- cass.ns.cloudflare.com 1800s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 12 giờ trước.