7-11.com.tw
Tên miền 7-11.com.tw phản hồi tại địa chỉ IP 40.74.105.81. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Tên miền này không khai báo máy chủ email, nên không thể nhận thư dưới tên của chính nó. Ngoài ra còn có 7 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 40.74.105.81 300s
NS Bản ghi NS
- kim.ns.cloudflare.com 21600s
- thomas.ns.cloudflare.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- globalsign-domain-verification=Tw08F2L_W8TXXEL0obJlJJQZ2VSYYGPQhhFHfCXJIo 300s
- google-site-verification=2OUvvWNvvQ9hh22fT0vrYq3xMV7j4TCEJyXCKI8qwhs 300s
- v=spf1 -all 300s
- google-site-verification=Pt7ax1TajwBowhIJdEJkMdVJrnR7pZ-rZ8OPVbXVro4 300s
- globalsign-domain-verification=HSUXkG761Hwyo8nO1KaX5Y2wB00R0faw-UFiG4vvD3 300s
- globalsign-domain-verification=ZHlQDj-weI5MWk-A5Yw-V1-0qczsKeQtasvscoDoul 300s
- globalsign-domain-verification=v4ymLmdruOypcCf16nt9C6NZgi9Na7dmbNEPwJfYWx 300s
SOA Bản ghi SOA
- kim.ns.cloudflare.com 1800s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 10 giờ trước.