33across.com
Tên miền 33across.com phản hồi tại địa chỉ IP 151.101.194.159. Email của 33across.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 4 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 151.101.194.159 41s
MX Bản ghi MX
- 10 aspmx.l.google.com 16100s
- 20 alt2.aspmx.l.google.com 16100s
- 20 alt1.aspmx.l.google.com 16100s
- 30 alt4.aspmx.l.google.com 16100s
- 30 alt3.aspmx.l.google.com 16100s
NS Bản ghi NS
- ns11.constellix.com 20340s
- ns61.constellix.net 20340s
- ns21.constellix.com 20340s
- ns41.constellix.net 20340s
- ns31.constellix.com 20340s
- ns51.constellix.net 20340s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 ip4:72.28.123.96/27 include:_spf.google.com include:441909.spf08.hubspotemail.net ~all 60s
- apple-domain-verification=5KYMuI9mIS9XRh8S 60s
- ca3-31f5a429c517415d92c2cabb300d3b7a 60s
- google-site-verification=AqYTvL5bFYGZvakCh8MuHVA1w2ejHunmwwSMuQ8l_7k 60s
SOA Bản ghi SOA
- ns11.constellix.com 21600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 10 giờ trước.