☰

2dehands.be

Địa chỉ IP 3.174.46.68
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 35

Tên miền 2dehands.be phản hồi tại địa chỉ IP 3.174.46.68. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của 2dehands.be đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 21 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=mKi54zXRCnjywy4LDs4wbIa_HiOVdKiWFMwTROEIuYw 300s
  • anthropic-domain-verification-jbyfgr=ymrkj6b1pwG4lf0mdwBn5k0iq 300s
  • miro-verification=242b077db7834c47e70ee382ccddb2e34093aff6 300s
  • tz1jb0j7hc9wg6hwghz2lmb1j358dp52 300s
  • google-site-verification=BQxeKa0hMmzPhqWnAR9z2KA5Xqybn0sIf8Kfqpq9idw 300s
  • 147g4rh9m948lb28x9y8j0j43y7t7mt2 300s
  • atlassian-domain-verification=3/ZfsnVOAUBuPTJcE3CFLpsIpvYc7rYSRjVK4BNQSKO0XILqXz5fahZqemYkf6bx 300s
  • facebook-domain-verification=rocmus4c4a4vbddxjwt8g5eu422maq 300s
  • openai-domain-verification=dv-MTXfbK7kS3RNDRiirijjzUF9 300s
  • google-site-verification=_ieR2PXsjAjbifpLQOuyl4TT7CEJq42BYZ98gQqBYmk 300s
  • MS=ms21253945 300s
  • lbfsy91p43g6t1trw5kfnfcpdtsdt8bc 300s
  • 00d20000000mnxleaq 300s
  • google-site-verification=k38TQR4qcuwDdurDzJdrn3fneeU0TDEusEbq3dbM4MA 300s
  • google-site-verification=8heJiGH-6IfIT8gcD0--X9mDADHWlJE4eGPp04H1hVI 300s
  • MS=ms86472455 300s
  • docusign=be6147c8-fe78-4971-9c96-e57406082763 300s
  • v=spf1 include:_spf.2dehands.be include:_spf.google.com ~all 300s
  • MS=ms24052543 300s
  • 00d90000000vri0eai 300s
  • google-site-verification=refsc3-PPzxxQlX_7MtUED2lG2ISPNq3kKuW98KaSw4 300s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-175.awsdns-21.com 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 10 giờ trước.