1cbit.ru
Tên miền 1cbit.ru phản hồi tại địa chỉ IP 178.248.239.181. Email của 1cbit.ru đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx.1cbit.ru. Ngoài ra còn có 7 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 178.248.239.181 200s
MX Bản ghi MX
- 10 mx.1cbit.ru 900s
- 10 mxn.1cbit.ru 900s
NS Bản ghi NS
- dns3.1cbit.ru 900s
- dns1.1cbit.ru 900s
- dns2.1cbit.ru 900s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 include:_spf.1cbit.ru include:_spf.dashasender.ru ~all 3600s
- _globalsign-domain-verification=iL8COwl89gHsFvWMautu3TD9zubUAXDK9m03E1eduH 3600s
- mailru-verification: 73813c1322647794 900s
- mailru-verification: 83f0c3b52dac5978 900s
- Sendinblue-code:eeefd174d35c8bc202205060063a5f05 900s
- MS=E1E0C85A111E1BFA5723F5E1E4684CC658A41E2A 3600s
- v=BIMI1; l=https://1cbit.ru/bitrix/templates/landing/img/logo.svg 900s
SOA Bản ghi SOA
- dns1.1cbit.ru 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 5 giờ trước.